Giới thiệu với các bạn Ma trận và cấu trúc đề minh họa tiếng anh THPT quốc gia 2023.
- 31 CHUYÊN ĐỀ TỔNG ÔN NGỮ PHÁP TIẾNG ANH
- KHAI GIẢNG TIẾNG ANH GIAO TIẾP DÀNH RIÊNG CHO SINH VIÊN
- KHAI GIẢNG TIẾNG ANH GIAO TIẾP DÀNH RIÊNG CHO NGƯỜI ĐI LÀM MẤT GỐC
- Học 1-1 online khóa học Làm chủ tiếng Anh Thương mại
MA TRẬN ĐỀ THI – MÔN TIẾNG ANH 2023
|
STT |
Chuyên đề |
Đơn vị kiến thức |
Số câu |
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Nâng cao |
|
1 |
Phát âm |
– Cách phát âm của phụ âm |
1 |
x |
|
|
|
|
– Cách phát âm của nguyên âm |
1 |
x |
|
|
|
||
|
2 |
Trọng âm
|
– Trọng âm của từ 2 âm tiết |
1 |
x |
|
|
|
|
– Trọng âm của từ 3, 4 âm tiết |
1 |
|
x |
|
|
||
|
3 |
Ngữ pháp |
– Reduced Relative Clauses – lược bỏ mệnh đề quan hệ |
1 |
|
|
x |
|
|
|
|
– Comparison of adjective or adverbs – So sánh của tính từ và trạng từ |
1 |
x |
|
|
|
|
|
|
– Adverbial Clause of time: mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian |
1 |
|
x |
|
|
|
|
|
– Câu hỏi đuôi |
1 |
x |
|
|
|
|
|
|
– Mạo từ – Articles |
1 |
x |
|
|
|
|
|
|
– Giới từ – Preposition |
1 |
x |
|
|
|
|
|
|
– Từ vựng 1 |
1 |
|
|
|
x |
|
|
|
– Câu bị động |
1 |
|
x |
|
|
|
|
|
– Phrasal Verbs: Cụm động từ |
1 |
|
|
|
x |
|
|
|
– Gerund and Infinitive: Ving or to V |
1 |
x |
|
|
|
|
|
|
– Idioms: thành ngữ |
1 |
|
|
|
x |
|
|
|
– Sự phối hợp các thì (Qúa khứ tiếp diễn và quá khứ đơn) |
1 |
x |
|
|
|
|
|
|
– Collocations: Cụm từ cố định |
1 |
|
|
|
x |
|
|
|
– Part of Speech: từ loại |
1 |
|
|
|
x |
|
|
|
– Liên từ |
1 |
|
x |
|
|
|
|
|
– Từ vựng 2 |
1 |
|
|
x |
|
|
4 |
Giao tiếp |
– Tình huống giao tiếp |
2 |
x |
|
|
|
|
5
|
Từ vựng
|
– Đồng nghĩa (Từ đơn) |
1 |
|
|
x |
|
|
– Đồng nghĩa (Cụm từ) |
1 |
|
|
|
x |
||
|
– Trái nghĩa (Từ đơn) |
1 |
|
|
x |
|
||
|
– Trái nghĩa (Cụm từ) |
1 |
|
|
|
x |
||
|
6
|
Đọc điền từ
|
– Liên từ |
1 |
|
x |
x |
|
|
– Đại từ quan hệ |
1 |
x |
|
|
|
||
|
– Từ vựng |
2 |
|
x |
x |
|
||
|
– Lượng từ |
1 |
|
x |
|
|
||
|
7 |
Đọc hiểu |
– Câu hỏi main ideas |
2 |
|
x |
x |
|
|
– Câu hỏi EXCEPT/ TRUE/ NOT TRUE |
2 |
|
x |
x |
|
||
|
– Câu hỏi tìm mối liên hệ |
2 |
x |
x |
|
|
||
|
– Câu hỏi hoàn thành thông tin chi tiêt |
2 |
x |
x |
|
|
||
|
– Câu hỏi từ vựng |
3 |
|
x |
x |
|
||
|
– Câu hỏi suy luận |
1 |
|
|
|
x |
||
|
8
|
Tìm lỗi sai
|
– Thì của động từ |
1 |
|
x |
|
|
|
– Đại từ, Đại từ sở hữu, Tính từ sở hữu |
1 |
x |
|
|
|
||
|
– Sai về cách dùng từ |
1 |
|
|
|
x |
||
|
9
|
Viết lại câu
|
– Thì của động từ (QKĐ & HTHT) |
1 |
|
x |
|
|
|
– Trực tiếp-gián tiếp (câu trần thuật) |
1 |
|
x |
|
|
||
|
– Động từ khuyết thiếu |
1 |
|
|
x |
|
||
|
10
|
Nối câu
|
— Đảo ngữ – Inversion (Câu điều kiện, Not until, Hardly, No sooner, Only after,…) |
1 |
|
|
|
x |
|
– Mệnh đề giả định (đk2, wish, If only…) |
1 |
|
|
|
x |
||
|
Tổng |
|
50 |
|
|
|
|
|
Liên hệ hotline: 0397.266.784 để được hỗ trợ bộ 30 đề online theo đúng form của Bộ giáo dục + 50 đề bản mềm có đáp án chi tiết.
MEE MASTER ENGLISH EASILY
Địa chỉ: Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Email: lamchutienganh10@gmail.com
Hotline: Ms. Nhung 0397.266.784
Fanpage: https://www.facebook.com/lamchutienganhthuongmai/
Fanpage: https://www.facebook.com/Tổng hợp ngữ pháp tiếng anh tiểu học/
