Thể của động từ hay gọi gọn là thể (aspect) trong ngôn ngữ học là một dạng ngữ pháp nhằm xác định một hành động, sự kiện hoặc một trạng thái của động từ theo góc độ, góc nhìn nhận của người nói.
- Có bao nhiêu thì trong tiếng Anh?
- THÁNG 6/2019: KHAI GIẢNG KHÓA HỌC TRỰC TUYẾN 1 KÈM 1 CHO NGƯỜI MẤT GỐC!
- LỢI ÍCH CỦA HỌC TIẾNG ANH ONLINE
- Khóa học viết Kids Writing
Thể của động từ có liên hệ chặt chẽ với thì của động từ nhưng không nên nhầm lẫn với nhau. Thì của động từ chỉ mối liên hệ về mặt thời gian của động từ hoặc các động từ trong câu trong khi đó thể chỉ trực tiếp về trạng thái của động từ đó.
Thời hiện tại (Present tenses)
|
Thời thể (Tenses) |
Cấu trúc (Structures) |
Cách sử dụng (Uses) |
|
Hiện tại đơn (Present Simple) |
S + V (e/es) |
Ví dụ: I usually arrive at the office at eight o’clock. Toyota produces cars.
|
|
Hiện tại tiếp diễn (Present Progressive) |
S + am/is/are + V-ing |
Ví dụ: She’s staying in Mumbai at the moment.
Ví dụ: What are you doing on Tuesday afternoon?
|
|
Hiện tại hoàn thành (Present Perfect) |
S + have/ has + V (p.p.) |
Ví dụ: I have worked here for five years. He has lived in Barcelona for two years. • Sử dụng để thể hiện trải nghiệm của bản thân. Ví dụ: She has had three jobs since she left university. He hasn’t had any experience in marketing.
|
Chú ý: Trong tiếng Anh chúng ta có 1 số động từ không chia ở thể tiếp diễn.
|
Abstract (nhóm động từ chỉ nhận thức) |
believe, know, need, understand, remember, think, imagine, forget, mean, exist.. |
|
Feelings (nhóm động từ chỉ cảm giác) |
like, dislike, love, hate, fear, envy, care, prefer, need, want… |
|
Senses (nhóm động từ chỉ chi giác) |
hear, see, feel, smell, taste, sound |
|
Belongings (nhóm động từ chỉ sở hữu) |
own, have, belong, possess, have got |
|
Linking Verbs (nhóm động từ liên hệ) |
Be, become= get, seem= appear (dường như), remain= stay (vẫn), find Noun adj, make Noun adj… |
|
Voluminous Verbs (nhóm động từ chỉ thể tích, dung tích) |
Consist of noun= (be) composed of Noun= comprise Noun |
– Tổng hợp –
MEE MASTER ENGLISH EASILY
Địa chỉ: Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Email: lamchutienganh10@gmail.com
Hotline: Ms. Nhung 0397.266.784
Fanpage: https://www.facebook.com/lamchutienganhthuongmai/
Fanpage: https://www.facebook.com/Tổng hợp ngữ pháp tiếng anh tiểu học/
